---
title: '"The rudder has broken." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "The rudder has broken." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Gẫy tay lái
  rồi.
lang: en
en: The rudder has broken.
vi: Gẫy tay lái rồi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 299426
---
## Câu tiếng Anh

**The rudder has broken.**

## Nghĩa tiếng Việt

Gẫy tay lái rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| The rudder has broken. | Gẫy tay lái rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
