---
title: >-
  "The secretary keeps the minutes of the meeting." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "The secretary keeps the minutes of the meeting." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Người thư ký giữ biên bản của cuộc họp.
lang: en
en: The secretary keeps the minutes of the meeting.
vi: Người thư ký giữ biên bản của cuộc họp.
tatoebaEn: 11273434
tatoebaVi: 11273436
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**The secretary keeps the minutes of the meeting.**

## Nghĩa tiếng Việt

Người thư ký giữ biên bản của cuộc họp.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| The secretary keeps the minutes of the meeting. | Người thư ký giữ biên bản của cuộc họp. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
