---
title: '"The shy boy murmured his name." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "The shy boy murmured his name." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Thẳng
  nhóc xấu hổ lắp bắp tên của nó.
lang: en
en: The shy boy murmured his name.
vi: Thẳng nhóc xấu hổ lắp bắp tên của nó.
tatoebaEn: 44656
tatoebaVi: 1558454
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**The shy boy murmured his name.**

## Nghĩa tiếng Việt

Thẳng nhóc xấu hổ lắp bắp tên của nó.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| The shy boy murmured his name. | Thẳng nhóc xấu hổ lắp bắp tên của nó. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
