---
title: >-
  "The time will come when my people will no longer fear inoculation." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "The time will come when my people will no longer fear inoculation." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Sẽ đến lúc người dân của tôi không còn sợ tiêm
lang: en
en: The time will come when my people will no longer fear inoculation.
vi: Sẽ đến lúc người dân của tôi không còn sợ tiêm chủng nữa.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 282717
---
## Câu tiếng Anh

**The time will come when my people will no longer fear inoculation.**

## Nghĩa tiếng Việt

Sẽ đến lúc người dân của tôi không còn sợ tiêm chủng nữa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| The time will come when my people will no longer fear inoculation. | Sẽ đến lúc người dân của tôi không còn sợ tiêm chủng nữa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
