---
title: '"The tsunami alert has been canceled." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "The tsunami alert has been canceled." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Cảnh báo sóng thần đã được gỡ bỏ.
lang: en
en: The tsunami alert has been canceled.
vi: Cảnh báo sóng thần đã được gỡ bỏ.
tatoebaEn: 4495571
tatoebaVi: 13379531
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**The tsunami alert has been canceled.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cảnh báo sóng thần đã được gỡ bỏ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| The tsunami alert has been canceled. | Cảnh báo sóng thần đã được gỡ bỏ. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
