Câu tiếng Anh
Their minds get twisted.
Nghĩa tiếng Việt
Tâm trí của họ trở nên vặn vẹo.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Their minds get twisted. | Tâm trí của họ trở nên vặn vẹo. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Their minds get twisted.
Tâm trí của họ trở nên vặn vẹo.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Their minds get twisted. | Tâm trí của họ trở nên vặn vẹo. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn