---
title: '"Then for weeks I never saw him." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Then for weeks I never saw him." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Rồi
  suốt nhiều tuần tôi không thấy anh nữa.
lang: en
en: Then for weeks I never saw him.
vi: Rồi suốt nhiều tuần tôi không thấy anh nữa.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 237973
---
## Câu tiếng Anh

**Then for weeks I never saw him.**

## Nghĩa tiếng Việt

Rồi suốt nhiều tuần tôi không thấy anh nữa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Then for weeks I never saw him. | Rồi suốt nhiều tuần tôi không thấy anh nữa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
