Câu tiếng Anh
Then he started shooting.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi hắn bắt đầu bắn.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Then he started shooting. | Rồi hắn bắt đầu bắn. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Then he started shooting.
Rồi hắn bắt đầu bắn.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Then he started shooting. | Rồi hắn bắt đầu bắn. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn