---
title: '"- Then I said a prayer." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "- Then I said a prayer." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: - Rồi tôi
  cầu nguyện.
lang: en
en: '- Then I said a prayer.'
vi: '- Rồi tôi cầu nguyện.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 97492
---
## Câu tiếng Anh

**- Then I said a prayer.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Rồi tôi cầu nguyện.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - Then I said a prayer. | - Rồi tôi cầu nguyện. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
