---
title: '"Then I wandered from him." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Then I wandered from him." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Thế mà,
  anh lại xa lánh Ngài.
lang: en
en: Then I wandered from him.
vi: 'Thế mà, anh lại xa lánh Ngài.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 209144
---
## Câu tiếng Anh

**Then I wandered from him.**

## Nghĩa tiếng Việt

Thế mà, anh lại xa lánh Ngài.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Then I wandered from him. | Thế mà, anh lại xa lánh Ngài. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
