Câu tiếng Anh
Then, someone else will replace him.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi người khác sẽ thế chỗ của anh ta.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Then, someone else will replace him. | Rồi người khác sẽ thế chỗ của anh ta. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Then, someone else will replace him.
Rồi người khác sẽ thế chỗ của anh ta.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Then, someone else will replace him. | Rồi người khác sẽ thế chỗ của anh ta. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn