---
title: >-
  "Then the rest of 'em won't know they're being hit." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Then the rest of 'em won't know they're being hit." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Như vậy, đám còn lại sẽ không biết là chúng bị bắn.
lang: en
en: Then the rest of 'em won't know they're being hit.
vi: 'Như vậy, đám còn lại sẽ không biết là chúng bị bắn.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 78640
---
## Câu tiếng Anh

**Then the rest of 'em won't know they're being hit.**

## Nghĩa tiếng Việt

Như vậy, đám còn lại sẽ không biết là chúng bị bắn.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Then the rest of 'em won't know they're being hit. | Như vậy, đám còn lại sẽ không biết là chúng bị bắn. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
