---
title: '"Then the rhythm was broken." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Then the rhythm was broken." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Rồi nhịp
  điệu đó bị phá vỡ.
lang: en
en: Then the rhythm was broken.
vi: Rồi nhịp điệu đó bị phá vỡ.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 153099
---
## Câu tiếng Anh

**Then the rhythm was broken.**

## Nghĩa tiếng Việt

Rồi nhịp điệu đó bị phá vỡ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Then the rhythm was broken. | Rồi nhịp điệu đó bị phá vỡ. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
