Câu tiếng Anh
Then things began to hum.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi mọi chuyện bắt đầu phát đạt.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Then things began to hum. | Rồi mọi chuyện bắt đầu phát đạt. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Then things began to hum.
Rồi mọi chuyện bắt đầu phát đạt.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Then things began to hum. | Rồi mọi chuyện bắt đầu phát đạt. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn