Câu tiếng Anh
Then you got robbed.
Nghĩa tiếng Việt
- Vậy là các ông đã chịu thiệt.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Then you got robbed. | - Vậy là các ông đã chịu thiệt. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Then you got robbed.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Then you got robbed. | - Vậy là các ông đã chịu thiệt. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn