---
title: >-
  "There'II be no vigilante stuff while I'm Barracks Chief." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "There'II be no vigilante stuff while I'm Barracks Chief." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Sẽ không có đánh nhau chừng nào tôi còn là Trưởng trại n
lang: en
en: There'II be no vigilante stuff while I'm Barracks Chief.
vi: Sẽ không có đánh nhau chừng nào tôi còn là Trưởng trại này.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 267803
---
## Câu tiếng Anh

**There'II be no vigilante stuff while I'm Barracks Chief.**

## Nghĩa tiếng Việt

Sẽ không có đánh nhau chừng nào tôi còn là Trưởng trại này.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| There'II be no vigilante stuff while I'm Barracks Chief. | Sẽ không có đánh nhau chừng nào tôi còn là Trưởng trại này. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
