Câu tiếng Anh
There must be an eggbeater somewhere.
Nghĩa tiếng Việt
Ở đây phải có đồ đánh trứng chứ.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| There must be an eggbeater somewhere. | Ở đây phải có đồ đánh trứng chứ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
There must be an eggbeater somewhere.
Ở đây phải có đồ đánh trứng chứ.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| There must be an eggbeater somewhere. | Ở đây phải có đồ đánh trứng chứ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn