---
title: >-
  "There's been no bell-ringing so it can't mean much." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "There's been no bell-ringing so it can't mean much." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Họ không thượng cờ. Người ta không nghe thấy tiếng chuông, ch
lang: en
en: There's been no bell-ringing so it can't mean much.
vi: >-
  Họ không thượng cờ. Người ta không nghe thấy tiếng chuông, chắc không nghiêm
  trọng lắm.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 34846
---
## Câu tiếng Anh

**There's been no bell-ringing so it can't mean much.**

## Nghĩa tiếng Việt

Họ không thượng cờ. Người ta không nghe thấy tiếng chuông, chắc không nghiêm trọng lắm.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| There's been no bell-ringing so it can't mean much. | Họ không thượng cờ. Người ta không nghe thấy tiếng chuông, chắc không nghiêm trọng lắm. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
