---
title: >-
  "There's one for the downcast eyes, one for the sidelong glance one that
  invit…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "There's one for the downcast eyes, one for the sidelong glance one that
  invit…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Có cái cho đôi mắt cụp xuống,
  cái 
lang: en
en: >-
  There's one for the downcast eyes, one for the sidelong glance one that
  invites, one that consents.
vi: >-
  Có cái cho đôi mắt cụp xuống, cái cho cái liếc xéo một cái mời gọi, một cái
  đồng ý.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 30428
---
## Câu tiếng Anh

**There's one for the downcast eyes, one for the sidelong glance one that invites, one that consents.**

## Nghĩa tiếng Việt

Có cái cho đôi mắt cụp xuống, cái cho cái liếc xéo một cái mời gọi, một cái đồng ý.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| There's one for the downcast eyes, one for the sidelong glance one that invites, one that consents. | Có cái cho đôi mắt cụp xuống, cái cho cái liếc xéo một cái mời gọi, một cái đồng ý. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
