---
title: >-
  "There was a woman who bought fish but without paying." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "There was a woman who bought fish but without paying." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Có một con mẹ mua cá không trả tiền.
lang: en
en: There was a woman who bought fish but without paying.
vi: Có một con mẹ mua cá không trả tiền.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 3878
---
## Câu tiếng Anh

**There was a woman who bought fish but without paying.**

## Nghĩa tiếng Việt

Có một con mẹ mua cá không trả tiền.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| There was a woman who bought fish but without paying. | Có một con mẹ mua cá không trả tiền. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
