---
title: >-
  "There was shooting, then there was nothing." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "There was shooting, then there was nothing." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Có tiếng súng, rồi không có gì.
lang: en
en: 'There was shooting, then there was nothing.'
vi: 'Có tiếng súng, rồi không có gì.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 93602
---
## Câu tiếng Anh

**There was shooting, then there was nothing.**

## Nghĩa tiếng Việt

Có tiếng súng, rồi không có gì.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| There was shooting, then there was nothing. | Có tiếng súng, rồi không có gì. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
