Câu tiếng Anh
These men have been in hell.
Nghĩa tiếng Việt
Những người đàn ông này đã ở trong địa ngục.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| These men have been in hell. | Những người đàn ông này đã ở trong địa ngục. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
These men have been in hell.
Những người đàn ông này đã ở trong địa ngục.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| These men have been in hell. | Những người đàn ông này đã ở trong địa ngục. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn