Câu tiếng Anh
They envy a failure nothing.
Nghĩa tiếng Việt
Ghen tỵ với việc chưa hề thất bại.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| They envy a failure nothing. | Ghen tỵ với việc chưa hề thất bại. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
They envy a failure nothing.
Ghen tỵ với việc chưa hề thất bại.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| They envy a failure nothing. | Ghen tỵ với việc chưa hề thất bại. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn