---
title: >-
  "They had it all worked out in their timetable." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "They had it all worked out in their timetable." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Họ đã tính trên thời gian biểu của họ hết rồi.
lang: en
en: They had it all worked out in their timetable.
vi: Họ đã tính trên thời gian biểu của họ hết rồi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 221253
---
## Câu tiếng Anh

**They had it all worked out in their timetable.**

## Nghĩa tiếng Việt

Họ đã tính trên thời gian biểu của họ hết rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| They had it all worked out in their timetable. | Họ đã tính trên thời gian biểu của họ hết rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
