Câu tiếng Anh
They have better things to do.
Nghĩa tiếng Việt
Chắc họ có chuyện khác hay hơn để làm.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| They have better things to do. | Chắc họ có chuyện khác hay hơn để làm. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
They have better things to do.
Chắc họ có chuyện khác hay hơn để làm.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| They have better things to do. | Chắc họ có chuyện khác hay hơn để làm. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn