---
title: '"They''ll not have flown far." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "They'll not have flown far." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Họ vẫn
  chưa đi xa.
lang: en
en: They'll not have flown far.
vi: Họ vẫn chưa đi xa.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 236814
---
## Câu tiếng Anh

**They'll not have flown far.**

## Nghĩa tiếng Việt

Họ vẫn chưa đi xa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| They'll not have flown far. | Họ vẫn chưa đi xa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
