Câu tiếng Anh
- They mixed up the checks.
Nghĩa tiếng Việt
- Mấy con số gửi đồ bị lẫn lộn.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - They mixed up the checks. | - Mấy con số gửi đồ bị lẫn lộn. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
- They mixed up the checks.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - They mixed up the checks. | - Mấy con số gửi đồ bị lẫn lộn. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn