Câu tiếng Anh
They opened the telegram while I was there.
Nghĩa tiếng Việt
Họ mở điện tín lúc tôi có ở đó.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| They opened the telegram while I was there. | Họ mở điện tín lúc tôi có ở đó. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
They opened the telegram while I was there.
Họ mở điện tín lúc tôi có ở đó.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| They opened the telegram while I was there. | Họ mở điện tín lúc tôi có ở đó. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn