Câu tiếng Anh
They're hot-headed.
Nghĩa tiếng Việt
Họ rất nóng nảy.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| They're hot-headed. | Họ rất nóng nảy. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
They're hot-headed.
Họ rất nóng nảy.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| They're hot-headed. | Họ rất nóng nảy. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn