---
title: '"They''ve had their rations for today." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "They've had their rations for today." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Coi như chúng cũng có phần thắng hôm nay.
lang: en
en: They've had their rations for today.
vi: Coi như chúng cũng có phần thắng hôm nay.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 25615
---
## Câu tiếng Anh

**They've had their rations for today.**

## Nghĩa tiếng Việt

Coi như chúng cũng có phần thắng hôm nay.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| They've had their rations for today. | Coi như chúng cũng có phần thắng hôm nay. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
