---
title: >-
  "This awful guilt which I know will never leave me. Never. It was fated."
  nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "This awful guilt which I know will never leave me. Never. It was fated."
  nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Cảm giác tội lỗi khủng khiếp này mà
  tôi b
lang: en
en: This awful guilt which I know will never leave me. Never. It was fated.
vi: Cảm giác tội lỗi khủng khiếp này mà tôi biết sẽ không bao giờ buông tha tôi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 27760
---
## Câu tiếng Anh

**This awful guilt which I know will never leave me. Never. It was fated.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cảm giác tội lỗi khủng khiếp này mà tôi biết sẽ không bao giờ buông tha tôi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| This awful guilt which I know will never leave me. Never. It was fated. | Cảm giác tội lỗi khủng khiếp này mà tôi biết sẽ không bao giờ buông tha tôi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
