---
title: >-
  "This court long ago closed its eyes and ears to your fate, Rebecca." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "This court long ago closed its eyes and ears to your fate, Rebecca." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tòa án này nhắm mắt và bịt tai về số phận của
lang: en
en: 'This court long ago closed its eyes and ears to your fate, Rebecca.'
vi: 'Tòa án này nhắm mắt và bịt tai về số phận của cô, Rebecca.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 237223
---
## Câu tiếng Anh

**This court long ago closed its eyes and ears to your fate, Rebecca.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tòa án này nhắm mắt và bịt tai về số phận của cô, Rebecca.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| This court long ago closed its eyes and ears to your fate, Rebecca. | Tòa án này nhắm mắt và bịt tai về số phận của cô, Rebecca. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
