Câu tiếng Anh
This one had it in spades.
Nghĩa tiếng Việt
Người chủ của nó chắc điên rồi.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| This one had it in spades. | Người chủ của nó chắc điên rồi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
This one had it in spades.
Người chủ của nó chắc điên rồi.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| This one had it in spades. | Người chủ của nó chắc điên rồi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn