---
title: >-
  "This one wasn't born to think, she was born to feel." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "This one wasn't born to think, she was born to feel." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Cô ta sinh ra không phải để nghĩ, cô ta sinh ra là để cảm nh
lang: en
en: 'This one wasn''t born to think, she was born to feel.'
vi: 'Cô ta sinh ra không phải để nghĩ, cô ta sinh ra là để cảm nhận.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 218862
---
## Câu tiếng Anh

**This one wasn't born to think, she was born to feel.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cô ta sinh ra không phải để nghĩ, cô ta sinh ra là để cảm nhận.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| This one wasn't born to think, she was born to feel. | Cô ta sinh ra không phải để nghĩ, cô ta sinh ra là để cảm nhận. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
