---
title: >-
  "This watch, my father gave it to me when I entered the ministry." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "This watch, my father gave it to me when I entered the ministry." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Chiếc đồng hồ này, cha chú tặng chú ngày chú trở
lang: en
en: 'This watch, my father gave it to me when I entered the ministry.'
vi: 'Chiếc đồng hồ này, cha chú tặng chú ngày chú trở thành mục sư.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 73653
---
## Câu tiếng Anh

**This watch, my father gave it to me when I entered the ministry.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chiếc đồng hồ này, cha chú tặng chú ngày chú trở thành mục sư.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| This watch, my father gave it to me when I entered the ministry. | Chiếc đồng hồ này, cha chú tặng chú ngày chú trở thành mục sư. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
