---
title: '"Those that haven''t are winnowed out." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Those that haven't are winnowed out." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Những người có đủ bản lĩnh sẽ vượt qua bình an.
lang: en
en: Those that haven't are winnowed out.
vi: Những người có đủ bản lĩnh sẽ vượt qua bình an.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 42216
---
## Câu tiếng Anh

**Those that haven't are winnowed out.**

## Nghĩa tiếng Việt

Những người có đủ bản lĩnh sẽ vượt qua bình an.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Those that haven't are winnowed out. | Những người có đủ bản lĩnh sẽ vượt qua bình an. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
