---
title: >-
  "Thou man of faith, who himself lacks faith." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "Thou man of faith, who himself lacks faith." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Hỡi kẻ có đức tin, mà lại kém lòng tin.
lang: en
en: 'Thou man of faith, who himself lacks faith.'
vi: 'Hỡi kẻ có đức tin, mà lại kém lòng tin.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 320195
---
## Câu tiếng Anh

**Thou man of faith, who himself lacks faith.**

## Nghĩa tiếng Việt

Hỡi kẻ có đức tin, mà lại kém lòng tin.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Thou man of faith, who himself lacks faith. | Hỡi kẻ có đức tin, mà lại kém lòng tin. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
