---
title: '"Tidy up after you finish snooping about." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Tidy up after you finish snooping about." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: - Đúng đấy... "người hâm mộ." - Tôi đến đây.
lang: en
en: Tidy up after you finish snooping about.
vi: '- Đúng đấy... "người hâm mộ." - Tôi đến đây.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 117593
---
## Câu tiếng Anh

**Tidy up after you finish snooping about.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Đúng đấy... "người hâm mộ." - Tôi đến đây.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Tidy up after you finish snooping about. | - Đúng đấy... "người hâm mộ." - Tôi đến đây. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
