Câu tiếng Anh
To be changed later.
Nghĩa tiếng Việt
Phải rồi, để rồi sau đó thay đổi.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| To be changed later. | Phải rồi, để rồi sau đó thay đổi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
To be changed later.
Phải rồi, để rồi sau đó thay đổi.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| To be changed later. | Phải rồi, để rồi sau đó thay đổi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn