Câu tiếng Anh
To know that I'd smashed him.
Nghĩa tiếng Việt
Để biết rằng em đã đánh bại anh ấy.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| To know that I'd smashed him. | Để biết rằng em đã đánh bại anh ấy. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
To know that I'd smashed him.
Để biết rằng em đã đánh bại anh ấy.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| To know that I'd smashed him. | Để biết rằng em đã đánh bại anh ấy. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn