Câu tiếng Anh
Tom grabbed a chair.
Nghĩa tiếng Việt
Tom đã cầm lấy cái ghế.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tom grabbed a chair. | Tom đã cầm lấy cái ghế. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
Tom grabbed a chair.
Tom đã cầm lấy cái ghế.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tom grabbed a chair. | Tom đã cầm lấy cái ghế. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn