---
title: '"Tom heard his name being called." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Tom heard his name being called." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tom
  đã nghe thấy ai đó gọi tên mình.
lang: en
en: Tom heard his name being called.
vi: Tom đã nghe thấy ai đó gọi tên mình.
tatoebaEn: 1868254
tatoebaVi: 9037749
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**Tom heard his name being called.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tom đã nghe thấy ai đó gọi tên mình.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Tom heard his name being called. | Tom đã nghe thấy ai đó gọi tên mình. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
