---
title: '"Tom heard someone whistling outside." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Tom heard someone whistling outside." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Tom đã nghe thấy ai đó huýt sáo ở bên ngoài.
lang: en
en: Tom heard someone whistling outside.
vi: Tom đã nghe thấy ai đó huýt sáo ở bên ngoài.
tatoebaEn: 2276350
tatoebaVi: 8964423
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**Tom heard someone whistling outside.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tom đã nghe thấy ai đó huýt sáo ở bên ngoài.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Tom heard someone whistling outside. | Tom đã nghe thấy ai đó huýt sáo ở bên ngoài. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
