---
title: >-
  "Tom looked at me triumphantly and said, "Checkmate."" nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Tom looked at me triumphantly and said, "Checkmate."" nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Tom nhìn vào tôi với vẻ đắc thắng và nói, "Chiếu tướng."
lang: en
en: 'Tom looked at me triumphantly and said, "Checkmate."'
vi: 'Tom nhìn vào tôi với vẻ đắc thắng và nói, "Chiếu tướng."'
tatoebaEn: 5439419
tatoebaVi: 12132382
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**Tom looked at me triumphantly and said, "Checkmate."**

## Nghĩa tiếng Việt

Tom nhìn vào tôi với vẻ đắc thắng và nói, "Chiếu tướng."

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Tom looked at me triumphantly and said, "Checkmate." | Tom nhìn vào tôi với vẻ đắc thắng và nói, "Chiếu tướng." |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
