Câu tiếng Anh
Tom was relieved to hear that.
Nghĩa tiếng Việt
Tom đã thở phào nhẹ nhõm khi nghe được điều đó.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tom was relieved to hear that. | Tom đã thở phào nhẹ nhõm khi nghe được điều đó. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
Tom was relieved to hear that.
Tom đã thở phào nhẹ nhõm khi nghe được điều đó.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Tom was relieved to hear that. | Tom đã thở phào nhẹ nhõm khi nghe được điều đó. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn