---
title: '"Trusty has lost his sense of smell." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Trusty has lost his sense of smell." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Trusty không còn đánh hơi được nữa.
lang: en
en: Trusty has lost his sense of smell.
vi: Trusty không còn đánh hơi được nữa.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 313466
---
## Câu tiếng Anh

**Trusty has lost his sense of smell.**

## Nghĩa tiếng Việt

Trusty không còn đánh hơi được nữa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Trusty has lost his sense of smell. | Trusty không còn đánh hơi được nữa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
