---
title: '"Unfortunately, I was not acknowledged." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Unfortunately, I was not acknowledged." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Nhưng cám cảnh thay, ta không được thừa nhận.
lang: en
en: 'Unfortunately, I was not acknowledged.'
vi: 'Nhưng cám cảnh thay, ta không được thừa nhận.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 290137
---
## Câu tiếng Anh

**Unfortunately, I was not acknowledged.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng cám cảnh thay, ta không được thừa nhận.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Unfortunately, I was not acknowledged. | Nhưng cám cảnh thay, ta không được thừa nhận. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
