Câu tiếng Anh
We had a bargain.
Nghĩa tiếng Việt
- Nếu ông chỉ lắng nghe. - Chúng tôi đã có một thỏa thuận.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| We had a bargain. | - Nếu ông chỉ lắng nghe. - Chúng tôi đã có một thỏa thuận. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
We had a bargain.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| We had a bargain. | - Nếu ông chỉ lắng nghe. - Chúng tôi đã có một thỏa thuận. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn