---
title: >-
  "We may miss the matinee but we'll make the night show." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "We may miss the matinee but we'll make the night show." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Chúng ta có thể bỏ lỡ buổi diễn ban ngày nhưng chúng ta
  sẽ
lang: en
en: We may miss the matinee but we'll make the night show.
vi: >-
  Chúng ta có thể bỏ lỡ buổi diễn ban ngày nhưng chúng ta sẽ thực hiện buổi biểu
  diễn ban đêm.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 233517
---
## Câu tiếng Anh

**We may miss the matinee but we'll make the night show.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chúng ta có thể bỏ lỡ buổi diễn ban ngày nhưng chúng ta sẽ thực hiện buổi biểu diễn ban đêm.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| We may miss the matinee but we'll make the night show. | Chúng ta có thể bỏ lỡ buổi diễn ban ngày nhưng chúng ta sẽ thực hiện buổi biểu diễn ban đêm. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
