---
title: >-
  "We're having our first social to raise money to finish the church." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "We're having our first social to raise money to finish the church." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Chúng tôi sẽ tổ chức buổi tụ họp đầu tiên, quy
lang: en
en: We're having our first social to raise money to finish the church.
vi: >-
  Chúng tôi sẽ tổ chức buổi tụ họp đầu tiên, quyên góp tiền để hoàn thành nhà
  thờ.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 139762
---
## Câu tiếng Anh

**We're having our first social to raise money to finish the church.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chúng tôi sẽ tổ chức buổi tụ họp đầu tiên, quyên góp tiền để hoàn thành nhà thờ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| We're having our first social to raise money to finish the church. | Chúng tôi sẽ tổ chức buổi tụ họp đầu tiên, quyên góp tiền để hoàn thành nhà thờ. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
